Bài mới

Thứ Hai, 6 tháng 1, 2014

Tự học tiếng Hàn Quốc: Hội thoại cơ bản

Một số mẫu câu thông dụng.

네. / 예.
[Ne / ye]
Vâng

아니오.
[Anio.]
Không

여보세요.
[Yeoboseyo.]
Alô. (Khi nghe điện thoại)

안녕하세요.
[Annyeong-haseyo.]
Xin chào.

안녕히 계세요.
[Annyong-hi gyeseyo.]
Tạm biệt ( khi bạn là người đi và chào người ở lại ).

안녕히 가세요.
[Annyeong-hi gaseyo.]
Tạm biệt. ( khi bạn là người ở lại và chào người đi )

어서 오세요.
[Eoseo oseyo.]
Xin mời vào.

고맙습니다. / 감사합니다.
[Gomapseumnida. / Gamsahamnida.]
Cám ơn.

천만에요.
[Cheonmaneyo.]
Không có gì.

미안합니다. / 죄송합니다.
[Mianhamnida. / Joesong-hamnida.]
Xin lỗi.

괜찮습니다. / 괜찮아요.
[Gwaenchansseumnida.]
Không sao.

실례합니다.
[Sillyehamnida.]
Xin lỗi.(khi muốn phiền ai)

st



Từ khóa: ,

0 Bình luận “Tự học tiếng Hàn Quốc: Hội thoại cơ bản”

Đăng nhận xét

Đăng ký nhận tin qua Email

Website hiển thị tốt nhất ở độ phân giải tối thiểu 1280x800px.