Bài mới
Thứ Hai, 13 tháng 1, 2014
Tự học tiếng Thái: Bảng chữ cái và quy tắc cơ bản (P2)
(Tiếp theo)

Đại từ nhân xưng
| Từ | RTGS | IPA | Ngữ nghĩa |
|---|---|---|---|
| ผม | phom | [pʰǒm] | Tôi ( dùng cho nam) |
| ดิฉัน | dichan | [dìːtɕʰán]) | Tôi (dùng cho nữ) |
| ฉัน | chan | [tɕʰǎn] | Ngôi thứ 3 ( dùng được cho cả nam và nữ ) |
| คุณ | khun | [kʰun] | Bạn |
| ท่าน | thaan | [thâan] | Ngài ( quý ngài - từ trang trọng) |
| เธอ | thoe | [tʰɤː] | Cô ấy- anh ấy ( số ít) |
| เรา | rao | [raw] | Chúng tôi, chúng ta |
| เขา | khao | [kʰǎw] | cô ấy, anh ấy( dùng cho số ít và số nhiều) |
| มัน | man | [mɑn] | nó( dùng cho vật) |
| พวกเขา | phuak khao | [pʰûak kʰǎw] | Họ |
| พี่ | phi | [pʰîː] | Chị gái, anh trai ( thường kèm thêm từ khác hay đứng một mình) |
| น้อง | nong | [nɔːŋ] | Em ( người lớn gọi người nhỏ tuổi hơn mình, dùng cho cả nam và nữ) |
| ลูกพี่ ลูกน้อง | luk phi luk nong | [luːk pʰiː luːk nɔːŋ] | Con ( dùng cho nam và nữ ) |
Từ đệm
Từ đệm là từ biểu lộ cảm xúc, được dùng để biểu lộ cảm xúc hay làm cho câu nói nhẹ nhàng hơn và có ngữ điệu hơn.
Các từ đệm thông dụng nhất là:
| Từ | RTGS | IPA | Ngữ nghĩa |
|---|---|---|---|
| จ๊ะ | cha | [tɕaʔ] | tạm dịch: dạ, vâng ạ. |
| จ้ะ, จ้า or จ๋า | cha | [tɕaː] | tạm dịch hả, gì. |
| ละ or ล่ะ | la | [laʔ] | tạm dịch : nhé. |
| สิ | si | [siʔ] | Tạm dịch kìa, kia kìa . |
| นะ | na | [naʔ] | nâng cảm xúc câu. |
Chú giải
- Có thể tìm hiểu thêm trong quyển "Văn hóa Đông Nam Á" của tác giả Nguyễn Tấn Đắc
- theo cách gọi của PGS.TS Nguyễn Tương Lai)
- theo PGS.TS Nguyễn Tương Lai
Tham khảo: Wikiped
Cập nhật ngày
Thứ Hai, 13 tháng 1, 2014
Từ khóa:
Học Tập ,
Tri Thức
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)

0 Bình luận “Tự học tiếng Thái: Bảng chữ cái và quy tắc cơ bản (P2)”
Đăng nhận xét